卧铺
ngọa phố
- wòpùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 臥鋪giường nằm (trên tàu, xe)例: 坐卧铺去北京,睡一觉就到了。 – Đi tàu giường nằm đến Bắc Kinh, ngủ một giấc là tới.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卧
wò
ngọa
nằm; (động vật) nằm phục
卜 + 臣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 臣 | chén thần | đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | 大臣 dàchén · đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卧铺
铺
pù
phố
trải; lát
钅 kim loại + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 卧铺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.