南北

nam bắc
  1. nánběiHSK5danh từ
    nam và bắc; từ nam đến bắc
    例: 中国南北的饮食习惯差别很大。 – Thói quen ăn uống giữa miền Nam và miền Bắc Trung Quốc khác nhau rất nhiều.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nán
nam
phía nam
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 南北
běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc背后
bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 南北

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.