卖弄
mại lộng
- màinongHSK7–9động từphồn thể 賣弄khoe khoang; phô trương (tài năng, hiểu biết)例: 他总喜欢在别人面前卖弄自己的学问。 – Anh ta luôn thích khoe khoang học thức của mình trước mặt người khác.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卖
mài
mại
bán
十 mười + 买
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 读 | dú độc | đọc Hình bàng: 十 mười ≠ 讠 lời nói | 读书 dúshū · đọc sách; đi học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 十 mười ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 十 mười ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | 点头 diǎntóu · gật đầu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 卖弄
弄
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 卖弄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.