医务
y vụ
- yīwùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 醫務công tác y tế; y vụ例: 医务人员连续工作了十几个小时。 – Nhân viên y tế đã làm việc liên tục mười mấy tiếng đồng hồ.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
医
yī
y
匚 cái hộp + 矢
7 nét · kết cấu bao trái · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 疒 bệnh | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 医务
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 医务
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.