勾画
câu họa
- gōuhuàHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 勾畫phác họa; phác thảo例: 他在报告中为我们勾画了公司未来的发展蓝图。 – Trong bản báo cáo, ông ấy đã phác họa cho chúng tôi bức tranh phát triển tương lai của công ty.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勾
gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
勹 bọc lại + 厶
4 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 贝 tiền, của cải | 网购 wǎnggòu · mua sắm qua mạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勾画
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 勾画
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.