HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

勤工俭学

cần công kiệm học
  1. qíngōng-jiǎnxuéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 勤工儉學
    vừa học vừa làm
    例: 大学期间,他靠勤工俭学交了学费。 – Thời đại học, anh ấy vừa học vừa làm để tự đóng học phí.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

勤
qín
cần
力 sức + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谨jǐn
cẩn
cẩn thận, thận trọng
Hình bàng: 力 sức ≠ 讠 lời nói
谨慎
jǐnshèn · cẩn thận, thận trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 勤工俭学
工
gōng
công
一 một + 丄
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
红hóng
hồng
đỏ
Hình bàng: 一 một ≠ 纟 tơ, sợi
红色
hóngsè · màu đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 一 một ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
Hình bàng: 一 một ≠ 弋 cọc buộc, bắn
方式
fāngshì · phương thức
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 一 một ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 一 một ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 一 một ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 一 một ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 一 một ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
扛káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay
扛
káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 勤工俭学
俭
jiǎn
kiệm
亻 người + 佥
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
检jiǎn
kiểm
kiểm tra
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
脸liǎn
liễn
mặt
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trở
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
保险
bǎoxiǎn · bảo hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa
经验
jīngyàn · kinh nghiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
签qiān
thiêm
ký (tên)
Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre
签订
qiāndìng · ký kết
Đồng thanh bàng
同声旁
捡jiǎn
kiểm
nhặt
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
捡
jiǎn · nhặt
Đồng thanh bàng
同声旁
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươm
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
敛liǎn
liễm
kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Hình bàng: 亻 người ≠ 攵 đánh, hành động
收敛
shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 勤工俭学
学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 勤工俭学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác