前方
tiền phương
- qiánfāngHSK6danh từphía trước例: 前方五百米有一个加油站。 – Năm trăm mét phía trước có một trạm xăng.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
前
qián
tiền
trước; phía trước
䒑 + 刖
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) Hình bàng: 䒑 ≠ 刀 dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên Hình bàng: 䒑 ≠ ⺮ tre | 火箭 huǒjiàn · tên lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) Hình bàng: 䒑 ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 前方
方
fāng
phương
vuông; phía, bên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 房 | fáng phòng | phòng | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 前方
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 剪刀 | jiǎndāo tiển đao | cái kéo | HSK5 |