列入
liệt nhập
- lièrùHSK4động từđưa vào (danh sách, kế hoạch)例: 这个问题已经列入了下次会议的计划。 – Vấn đề này đã được đưa vào kế hoạch của cuộc họp lần sau.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歹 | dǎi tồi | kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một | 歹徒 dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 列入
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 列入
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.