划船
hoa thuyền
- huáchuánHSK3động từchèo thuyền例: 周末我们去公园划船吧。 – Cuối tuần mình đi công viên chèo thuyền nhé.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伐 | fá phạt | chặt; đốn (cây) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 划船
船
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 划船
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.