决心
quyết tâm
- juéxīnHSK3danh từ / động từphồn thể 決心quyết tâm例: 他下定了决心要完成这个项目。 – Anh ấy đã hạ quyết tâm hoàn thành dự án này.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
决
jué
quyết
冫 băng, lạnh + 夬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 决心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 决心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.