养殖
dưỡng thực
- yǎngzhíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 養殖nuôi trồng (thủy sản); chăn nuôi例: 这个村子靠养殖螃蟹富了起来。 – Ngôi làng này nhờ nuôi cua mà trở nên giàu có.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 养殖
殖
zhí
thực
歹 xấu, chết + 直
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 养殖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.