典型
điển hình
- diǎnxíngHSK4danh từ / tính từđiển hình; hình mẫu例: 这是一个很典型的例子。 – Đây là một ví dụ rất điển hình.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
典
diǎn
điển
八 tám, chia + 曲
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腆 | tiǎn thiển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 典型
型
xíng
hình
loại, kiểu; khuôn
土 đất + 刑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荆 | jīng kinh | bụi gai; (bóng) chông gai Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 荆棘 jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 典型
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.