其后
kỳ hậu
- qíhòuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 其後sau đó; tiếp theo例: 他先在北京工作了三年,其后又去了上海。 – Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh ba năm, sau đó lại đến Thượng Hải.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 其后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 其后
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 气候 | qìhòu khí hậu | khí hậu | HSK3 |