气候
khí hậu
- qìhòuHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 氣候khí hậu例: 这个地方的气候很宜人。 – Khí hậu ở nơi này rất dễ chịu.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 气候
候
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 气候
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 其后 | qíhòu kỳ hậu | sau đó; tiếp theo | HSK7-9 |