儿科
nhi khoa
- érkēHSK6danh từphồn thể 兒科khoa nhi例: 孩子发烧了,我们赶紧去儿科看病。 – Con bị sốt, chúng tôi vội đưa đến khoa nhi khám.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 儿科
科
kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)
禾 lúa + 斗
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 鬼 ma quỷ | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 儿科
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.