倒下
đảo hạ
- dǎoxiaHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025ngã xuống; đổ xuống例: 他太累了,一回家就倒下睡着了。 – Anh ấy mệt quá, vừa về nhà đã ngã ra ngủ thiếp đi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒下
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒下
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.