信任
tín nhiệm
- xìnrènHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từtín nhiệm例: 我信任你能完成这个任务。 – Tôi tin tưởng bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信任
任
rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
亻 người + 壬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凭 | píng bằng | dựa vào Hình bàng: 亻 người ≠ 几 cái ghế | 凭借 píngjiè · dựa vào; nhờ vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饪 | rèn nhẫm | nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn Hình bàng: 亻 người ≠ 饣 ăn uống | 烹饪 pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赁 | lìn lẫm | thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 租赁 zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信任
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 新人 | xīnrén tân nhân | người mới; cô dâu chú rể | HSK6 |