侧面
trắc diện
- cèmiànHSK7–9danh từphồn thể 側面mặt bên; phía bên; (bóng) khía cạnh, gián tiếp例: 停车场的入口在大楼的侧面。 – Lối vào bãi đỗ xe nằm ở mặt bên tòa nhà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
侧
cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
亻 người + 则
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 测 | cè trắc | đo; kiểm tra; đoán Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 测量 cèliáng · đo, đo đạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 亻 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侧面
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 侧面
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.