依依不舍
y y bất xá
- yīyī-bùshěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 依依不捨lưu luyến không rời; quyến luyến khi chia tay例: 毕业那天,同学们依依不舍地告别了母校。 – Ngày tốt nghiệp, các bạn học lưu luyến không rời từ biệt mái trường.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衣 | yī y | quần áo | 衣服 yīfu · quần áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依依不舍
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依依不舍
舍
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 依依不舍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.