供求
cung cầu
- gōngqiúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcung cầu例: 商品的价格主要由市场供求关系决定。 – Giá cả hàng hóa chủ yếu do quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
供
gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
亻 người + 共
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung Hình bàng: 亻 người ≠ 八 tám, chia | 一共 yīgòng · tổng cộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 亻 người ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 供求
求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 供求
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.