佛教
Phật Giáo
- FójiàoHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từPhật giáo; đạo Phật例: 佛教是宗教还是哲学? – Phật giáo là tôn giáo hay là triết học?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
佛
fó
phật
Phật; Phật giáo
亻 người + 弗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 费 | fèi phí | tốn, hao; phí Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 费用 fèiyong · chi phí, phí tổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 佛教
教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 佛教
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.