互联网

hỗ liên võng
  1. hùliánwǎngHSK3danh từphồn thể 互聯網
    mạng internet
    例: 互联网改变了我们的生活。 – Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 互联网
lián
liên
耳 tai + 关
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
关guān
quan
đóng, tắt
Hình bàng: 耳 tai ≠ 丷 chia
关上
guānshang · đóng lại; tắt
Đồng thanh bàng
同声旁
送sòng
tống
tặng
Hình bàng: 耳 tai ≠ 辶 đi, di chuyển
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 耳 tai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 互联网

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 互联网

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.