争光
tranh quang
- zhēngguāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 爭光giành vinh quang; làm rạng danh例: 运动员们决心在比赛中为国争光。 – Các vận động viên quyết tâm giành vinh quang cho đất nước trong cuộc thi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
争
zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 争光
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恍 | huǎng hoảng | bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晃 | huàng hoàng | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晃荡 huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 争光
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.