乞求
khất cầu
- qǐqiúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcầu xin; van xin例: 他乞求父亲原谅自己的过错。 – Anh ấy van xin cha tha thứ cho lỗi lầm của mình.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乞
qǐ
khất
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吃 | chī cật | ăn | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迄 | qì hất | đến nay; cho đến nay | 迄今 qìjīn · đến nay; cho đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屹 | yì ngật | đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | 屹立 yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乞求
求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乞求
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 气球 | qìqiú khí cầu | bóng bay | HSK4 |