之一
chi nhất
- zhīyīHSK4danh từmột trong những例: 你是我最好的朋友之一。 – Bạn là một trong những người bạn thân nhất của tôi.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 芝 | zhī chi | vừng; hạt mè | 芝麻 zhīma · vừng; hạt mè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 之一
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 之一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.