质疑
chất nghi
- zhìyíHSK7–9động từphồn thể 質疑nghi vấn, đặt dấu hỏi; chất vấn例: 有专家对这份调查报告的数据提出了质疑。 – Có chuyên gia đã đặt dấu hỏi về số liệu của bản báo cáo điều tra này.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
质
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 质疑
疑
yí
nghi
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凝 | níng ngưng | ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | 凝结 níngjié · ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 质疑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.