丢掉
điều treo
- diūdiàoHSK7–9động từphồn thể 丟掉đánh mất; vứt bỏ; bỏ (thói quen, ý nghĩ)例: 你应该丢掉这些不切实际的幻想。 – Bạn nên vứt bỏ những ảo tưởng viển vông này.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丢掉
掉
diào
treo
rơi
扌 tay, động tác tay + 卓
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卓 | zhuó trác | xuất sắc; kiệt xuất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺊ | 卓越 zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悼 | dào điệu | truy điệu; tưởng niệm người đã khuất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 追悼 zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绰 | chuò xước | biệt danh; tên lóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 绰号 chuòhào · biệt danh; tên lóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罩 | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 口罩 kǒuzhào · khẩu trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 丢掉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.