下海
hạ hải
- xiàhǎiHSK7–9bỏ nghề cũ ra kinh doanh; ra biển例: 九十年代,他辞去了公职,下海经商。 – Những năm 90, ông ấy từ bỏ công việc nhà nước để ra ngoài kinh doanh.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下海
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 下海
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.