上市
thượng thị
- shàngshìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)ra mắt thị trường; (công ty) niêm yết例: 这款新手机下个月上市。 – Mẫu điện thoại mới này sẽ ra mắt vào tháng sau.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上市
市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柿 | shì thị | cà chua Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ | 西红柿 xīhóngshì · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上市
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.