骨
Hệ thanh bàng 骨 · gǔ · cốt
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
骨 | chữ gốc | gǔ cốt | 骨头: xương | 骨头 gǔtou xương | 9 nét HSK4 |
滑 | 氵 nước | huá hoạt | trượt, trơn | 滑行 huáxíng trượt; lướt; lăn bánh (máy bay) | 12 nét HSK5 |
猾 | 犭 thú vật | huá hoạt | 狡猾: giảo hoạt | 狡猾 jiǎohuá giảo hoạt | 12 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.