风

Hệ thanh bàng 风 · fēng · phong

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fēng" → gặp chữ lạ có 风, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 疒 (bệnh) + 风 → 疯 fēng · phong: điên, khùng; (chơi) điên cuồng
  • 讠 (lời nói) + 风 → 讽 fěng · phúng: 讽刺: châm biếm

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcfēng
phong
gió4 nét
HSK1
疒
bệnh
fēng
phong
đồng âm
điên, khùng; (chơi) điên cuồng9 nét
HSK5
讠
lời nói
fěng
phúng
khác thanh
讽刺: châm biếm6 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.