汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 青
青

Hệ thanh bàng 青 · qīng · thanh

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qīng" → gặp chữ lạ có 青, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 青 → 请 qǐng · thỉnh: xin vui lòng, mời
  • 氵 (nước) + 青 → 清 qīng · thanh: trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
  • 忄 (tim, tình cảm) + 青 → 情 qíng · tình: tình cảm; tình; tình hình
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 青 → 晴 qíng · tình: nắng, quang đãng
  • 目 (mắt) + 青 → 睛 jīng · tình: 眼睛: mắt
  • 米 (gạo) + 青 → 精 jīng · tinh: tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
  • 犭 (thú vật) + 青 → 猜 cāi · thí: đoán

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
青
chữ gốcqīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh青年 qīngnián
thanh niên
8 nét
HSK2
请
讠
lời nói
qǐng
thỉnh
khác thanh
xin vui lòng, mời请假 qǐngjià
xin nghỉ (phép)
10 nét
HSK1
清
氵
nước
qīng
thanh
đồng âm
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch清楚 qīngchu
rõ ràng
11 nét
HSK2
情
忄
tim, tình cảm
qíng
tình
khác thanh
tình cảm; tình; tình hình爱情 àiqíng
tình yêu
11 nét
HSK2
晴
日
mặt trời, thời gian
qíng
tình
khác thanh
nắng, quang đãng晴天 qíngtiān
ngày nắng; trời quang
12 nét
HSK2
睛
目
mắt
jīng
tình
đồng vận
眼睛: mắt眼睛 yǎnjing
mắt
13 nét
HSK2
精
米
gạo
jīng
tinh
đồng vận
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn精彩 jīngcǎi
hấp dẫn
14 nét
HSK3
猜
犭
thú vật
cāi
thí
đoán猜测 cāicè
đoán, suy đoán
11 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh