青
Hệ thanh bàng 青 · qīng · thanh
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qīng" → gặp chữ lạ có 青, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 青 → 请 qǐng · thỉnh: xin vui lòng, mời
- 氵 (nước) + 青 → 清 qīng · thanh: trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
- 忄 (tim, tình cảm) + 青 → 情 qíng · tình: tình cảm; tình; tình hình
- 日 (mặt trời, thời gian) + 青 → 晴 qíng · tình: nắng, quang đãng
- 目 (mắt) + 青 → 睛 jīng · tình: 眼睛: mắt
- 米 (gạo) + 青 → 精 jīng · tinh: tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
- 犭 (thú vật) + 青 → 猜 cāi · thí: đoán
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
青 | chữ gốc | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh | 青年 qīngnián thanh niên | 8 nét HSK2 |
请 | 讠 lời nói | qǐng thỉnh khác thanh | xin vui lòng, mời | 请假 qǐngjià xin nghỉ (phép) | 10 nét HSK1 |
清 | 氵 nước | qīng thanh đồng âm | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch | 清楚 qīngchu rõ ràng | 11 nét HSK2 |
情 | 忄 tim, tình cảm | qíng tình khác thanh | tình cảm; tình; tình hình | 爱情 àiqíng tình yêu | 11 nét HSK2 |
晴 | 日 mặt trời, thời gian | qíng tình khác thanh | nắng, quang đãng | 晴天 qíngtiān ngày nắng; trời quang | 12 nét HSK2 |
睛 | 目 mắt | jīng tình đồng vận | 眼睛: mắt | 眼睛 yǎnjing mắt | 13 nét HSK2 |
精 | 米 gạo | jīng tinh đồng vận | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn | 精彩 jīngcǎi hấp dẫn | 14 nét HSK3 |
猜 | 犭 thú vật | cāi thí | đoán | 猜测 cāicè đoán, suy đoán | 11 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.