雚
Hệ thanh bàng 雚 · guàn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guàn" → gặp chữ lạ có 雚, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
灌 | 氵 nước | guàn quán đồng âm | rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm) | 灌溉 guàngài tưới tiêu | HSK7-9 |
罐 | 缶 đồ sành | guàn quán đồng âm | lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ | 罐头 guàntou đồ hộp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.