野
Hệ thanh bàng 野 · yě · dã
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 土 (đất) + 野 → 墅 shù · thự: 别墅: biệt thự
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
野 | chữ gốc | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng | 野生 yěshēng hoang dã; mọc dại | HSK6 |
墅 | 土 đất | shù thự | 别墅: biệt thự | 别墅 biéshù biệt thự | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.