赖
Hệ thanh bàng 赖 · lài · lại
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 忄 (tim, tình cảm) + 赖 → 懒 lǎn · lãn: lười biếng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
赖 | chữ gốc | lài lại | ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi | 依赖 yīlài dựa dẫm; phụ thuộc | HSK6 |
懒 | 忄 tim, tình cảm | lǎn lãn | lười biếng | 懒得 lǎnde lười; chẳng buồn (làm gì) | 16 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.