贝
Hệ thanh bàng 贝 · bèi · bối
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
贝 | chữ gốc | bèi bối | 宝贝: bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 4 nét HSK4 |
员 | 口 miệng, nói, ăn | yuán viên | viên, người (làm một công việc) | 成员 chéngyuán thành viên | 7 nét HSK3 |
则 | 刂 dao, cắt | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì | 否则 fǒuzé nếu không thì | 6 nét HSK4 |
坝 | 土 đất | bà bá | đập (nước); đê | 堤坝 dībà đê đập | HSK7-9 |
狈 | 犭 thú vật | bèi bái đồng âm | 狼狈: thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | 狼狈 lángbèi thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.