豆
Hệ thanh bàng 豆 · dòu · đậu
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
豆 | chữ gốc | dòu đậu | 豆腐: đậu phụ | 豆腐 dòufu đậu phụ | 7 nét HSK4 |
短 | 矢 mũi tên | duǎn đoản | ngắn | 短信 duǎnxìn tin nhắn | 12 nét HSK2 |
登 | 癶 gạt ngược | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) | 登记 dēngjì đăng ký | 12 nét HSK4 |
逗 | 辶 đi, di chuyển | dòu đậu đồng âm | trêu | 逗留 dòuliú lưu lại; dừng lại (ít lâu) | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.