HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 解
解

Hệ thanh bàng 解 · jiě · giải

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiě" → gặp chữ lạ có 解, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 解 → 懈 xiè · giải: 松懈: lơi lỏng; chểnh mảng
  • 虫 (sâu bọ) + 解 → 蟹 xiè · giải: 螃蟹: con cua

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
解
chữ gốcjiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu解决 jiějué
giải quyết
13 nét
HSK3
懈
忄
tim, tình cảm
xiè
giải
đồng vận
松懈: lơi lỏng; chểnh mảng松懈 sōngxiè
lơi lỏng; chểnh mảng

HSK7-9
蟹
虫
sâu bọ
xiè
giải
đồng vận
螃蟹: con cua螃蟹 pángxiè
con cua

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh