解
Hệ thanh bàng 解 · jiě · giải
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiě" → gặp chữ lạ có 解, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
解 | chữ gốc | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | 解决 jiějué giải quyết | 13 nét HSK3 |
懈 | 忄 tim, tình cảm | xiè giải đồng vận | 松懈: lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè lơi lỏng; chểnh mảng | HSK7-9 |
蟹 | 虫 sâu bọ | xiè giải đồng vận | 螃蟹: con cua | 螃蟹 pángxiè con cua | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.