萧
Hệ thanh bàng 萧 · xiāo · tiêu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiāo" → gặp chữ lạ có 萧, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 萧 → 潇 xiāo · tiêu: 潇洒: phóng khoáng, tiêu sái; phong độ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
萧 | chữ gốc | xiāo tiêu | 萧条: tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | 萧条 xiāotiáo tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | HSK7-9 |
潇 | 氵 nước | xiāo tiêu đồng âm | 潇洒: phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | 潇洒 xiāosǎ phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.