若
Hệ thanh bàng 若 · ruò · nhược
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
若 | chữ gốc | ruò nhược | nếu; nếu như | 若是 ruòshì nếu như; nếu | HSK6 |
诺 | 讠 lời nói | nuò nặc đồng vận | 承诺: hứa; cam kết; lời hứa | 承诺 chéngnuò hứa; cam kết; lời hứa | HSK6 |
匿 | 匚 cái hộp | nì nặc | 藏匿: cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn | 藏匿 cángnì cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn | HSK7-9 |
惹 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | 惹 rě gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.