至

Hệ thanh bàng 至 · zhì · chí

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhì" → gặp chữ lạ có 至, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 刂 (dao, cắt) + 至 → 到 dào · đáo: đến
  • 宀 (mái nhà) + 至 → 室 shì · thất: phòng
  • 尸 (thân người, nhà) + 至 → 屋 wū · ốc: nhà; phòng
  • 亻 (người) + 至 → 侄 zhí · điệt: 侄子: cháu trai (con của anh em trai)
  • 穴 (hang, lỗ) + 至 → 窒 zhì · trất: 窒息: ngạt thở; nghẹt thở, bức bối

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhì
chí
đến, tới6 nét
HSK3
刂
dao, cắt
dào
đáo
đến8 nét
HSK1
宀
mái nhà
shì
thất
đồng vận
phòng9 nét
HSK2
尸
thân người, nhà
wū
ốc
nhà; phòng9 nét
HSK3
亻
người
zhí
điệt
khác thanh
侄子: cháu trai (con của anh em trai)
HSK6
穴
hang, lỗ
zhì
trất
đồng âm
窒息: ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.