罗
Hệ thanh bàng 罗 · luó · la
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "luó" → gặp chữ lạ có 罗, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
罗 | chữ gốc | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng | 包罗万象 bāoluówànxiàng bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | HSK7-9 |
逻 | 辶 đi, di chuyển | luó luận đồng âm | 逻辑: logic | 逻辑 luójí logic | 11 nét HSK5 |
啰 | 口 miệng, nói, ăn | luō la khác thanh | 啰唆: lải nhải; dài dòng; lôi thôi | 啰唆 luōsuo lải nhải; dài dòng; lôi thôi | HSK7-9 |
萝 | 艹 cỏ, cây | luó la đồng âm | 萝卜: củ cải | 萝卜 luóbo củ cải | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.