童
Hệ thanh bàng 童 · tóng · đồng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
童 | chữ gốc | tóng đồng | 儿童: trẻ con | 儿童 értóng trẻ con | 12 nét HSK4 |
撞 | 扌 tay, động tác tay | zhuàng tráng | va vào, đâm vào | 冲撞 chōngzhuàng va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm | 15 nét HSK5 |
憧 | 忄 tim, tình cảm | chōng sung đồng vận | 憧憬: khát khao; mơ ước; hướng tới | 憧憬 chōngjǐng khát khao; mơ ước; hướng tới | HSK7-9 |
幢 | 巾 khăn, vải | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | 幢 zhuàng tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.