HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 章
章

Hệ thanh bàng 章 · zhāng · chương

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhāng" → gặp chữ lạ có 章, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 章 → 障 zhàng · chướng: 故障: sự cố; trục trặc; hỏng hóc
  • 彡 (lông, vằn) + 章 → 彰 zhāng · chương: 表彰: biểu dương; tuyên dương

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
章
chữ gốczhāng
chương
chương; điều (lượng từ)文章 wénzhāng
bài văn
11 nét
HSK3
障
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
zhàng
chướng
khác thanh
故障: sự cố; trục trặc; hỏng hóc故障 gùzhàng
sự cố; trục trặc; hỏng hóc

HSK6
彰
彡
lông, vằn
zhāng
chương
đồng âm
表彰: biểu dương; tuyên dương表彰 biǎozhāng
biểu dương; tuyên dương

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh