章
Hệ thanh bàng 章 · zhāng · chương
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhāng" → gặp chữ lạ có 章, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
章 | chữ gốc | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) | 文章 wénzhāng bài văn | 11 nét HSK3 |
障 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | zhàng chướng khác thanh | 故障: sự cố; trục trặc; hỏng hóc | 故障 gùzhàng sự cố; trục trặc; hỏng hóc | HSK6 |
彰 | 彡 lông, vằn | zhāng chương đồng âm | 表彰: biểu dương; tuyên dương | 表彰 biǎozhāng biểu dương; tuyên dương | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.