秋

Hệ thanh bàng 秋 · qiū · thu

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 秋 → 愁 chóu · sầu: lo, lo buồn, rầu rĩ
  • 目 (mắt) + 秋 → 瞅 chǒu · thu: (phương ngữ) nhìn; ngó
  • 扌 (tay, động tác tay) + 秋 → 揪 jiū · thu: túm; nắm chặt; kéo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcqiū
thu
秋天: mùa thu9 nét
HSK2
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ13 nét
HSK5
目
mắt
chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngó
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
jiū
thu
đồng vận
túm; nắm chặt; kéo
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.