真

Hệ thanh bàng 真 · zhēn · chân

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhēn" → gặp chữ lạ có 真, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 土 (đất) + 真 → 填 tián · điền: điền (vào mẫu); lấp
  • 钅 (kim loại) + 真 → 镇 zhèn · trấn: thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
  • 页 (đầu) + 真 → 颠 diān · điên: 颠簸: xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
  • 忄 (tim, tình cảm) + 真 → 慎 shèn · thận: 不慎: sơ ý; bất cẩn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhēn
chân
thật10 nét
HSK1
土
đất
tián
điền
điền (vào mẫu); lấp13 nét
HSK4
钅
kim loại
zhèn
trấn
khác thanh
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
HSK6
页
đầu
diān
điên
颠簸: xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
HSK7-9
忄
tim, tình cảm
shèn
thận
đồng vận
不慎: sơ ý; bất cẩn13 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.