直

Hệ thanh bàng 直 · zhí · trực

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhí" → gặp chữ lạ có 直, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 直 → 值 zhí · trị: đáng giá, trị giá
  • 罒 (lưới) + 直 → 置 zhì · trí: đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
  • 木 (cây, gỗ) + 直 → 植 zhí · thực: 植物: thực vật
  • 歹 (xấu, chết) + 直 → 殖 zhí · thực: 繁殖: sinh sản; sinh sôi

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhí
trực
thẳng8 nét
HSK2
亻
người
zhí
trị
đồng âm
đáng giá, trị giá10 nét
HSK3
罒
lưới
zhì
trí
khác thanh
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập13 nét
HSK4
木
cây, gỗ
zhí
thực
đồng âm
植物: thực vật12 nét
HSK4
歹
xấu, chết
zhí
thực
đồng âm
繁殖: sinh sản; sinh sôi
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.