皮
Hệ thanh bàng 皮 · pí · bì
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 石 (đá) + 皮 → 破 pò · phá: rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
- 衤 (áo quần) + 皮 → 被 bèi · bị: bị, được (giới từ bị động)
- 彳 (bước đi) + 皮 → 彼 bǐ · bỉ: 彼此: lẫn nhau, với nhau, đôi bên
- 王 (ngọc, đá quý) + 皮 → 玻 bō · pha: 玻璃: thủy tinh
- 扌 (tay, động tác tay) + 皮 → 披 pī · phi: khoác
- 氵 (nước) + 皮 → 波 bō · ba: 波动: dao động; biến động (lên xuống)
- 土 (đất) + 皮 → 坡 pō · pha: dốc; con dốc
- 疒 (bệnh) + 皮 → 疲 pí · bì: 疲惫: mệt mỏi; rã rời
- 页 (đầu) + 皮 → 颇 pō · pha: khá; rất
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
皮 | chữ gốc | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo túi da, cặp da | 5 nét HSK3 |
破 | 石 đá | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ | 打破 dǎpò làm vỡ; phá (kỷ lục) | 10 nét HSK3 |
被 | 衤 áo quần | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) | 被子 bèizi chăn, mền | 10 nét HSK3 |
彼 | 彳 bước đi | bǐ bỉ đồng vận | 彼此: lẫn nhau, với nhau, đôi bên | 彼此 bǐcǐ lẫn nhau, với nhau, đôi bên | 8 nét HSK5 |
玻 | 王 ngọc, đá quý | bō pha | 玻璃: thủy tinh | 玻璃 bōli thủy tinh | 9 nét HSK5 |
披 | 扌 tay, động tác tay | pī phi khác thanh | khoác | 披露 pīlù tiết lộ; công bố | 8 nét HSK5 |
波 | 氵 nước | bō ba | 波动: dao động; biến động (lên xuống) | 波动 bōdòng dao động; biến động (lên xuống) | HSK6 |
坡 | 土 đất | pō pha | dốc; con dốc | 山坡 shānpō sườn núi; sườn đồi | HSK6 |
疲 | 疒 bệnh | pí bì đồng âm | 疲惫: mệt mỏi; rã rời | 疲惫 píbèi mệt mỏi; rã rời | 10 nét HSK7-9 |
颇 | 页 đầu | pō pha | khá; rất | 颇 pō khá; rất | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.