百

Hệ thanh bàng 百 · bǎi · bách

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 百 → 陌 mò · mạc: 陌生: lạ lẫm

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcbǎi
bách
trăm6 nét
HSK1
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
mò
mạc
陌生: lạ lẫm8 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.