畜
Hệ thanh bàng 畜 · xù · súc
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xù" → gặp chữ lạ có 畜, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 畜 → 蓄 xù · súc: 储蓄: tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
畜 | chữ gốc | xù súc | 畜牧: chăn nuôi (gia súc) | 畜牧 xùmù chăn nuôi (gia súc) | HSK7-9 |
蓄 | 艹 cỏ, cây | xù súc đồng âm | 储蓄: tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm | 储蓄 chǔxù tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.